複選

phức tuyển

Hán Việt: phức tuyển

Tổng quan

tiếp đầu ngữ, chỉ nhiều, đa

Cấu tạo: (phức) + (tuyển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiếp đầu ngữ, chỉ nhiều, đa
  • Cihui ách chọn kép, tức cách bầu cử hai vòng để lựa người. phức tuyển phức tuyển ☆Cách chọn kép, tức cách bầu cử hai vòng để lựa người.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.多重選擇。如:「這份問卷可以複選。」 2.由公民選出代表或選舉人,再由代表或選舉人選出應選人員,這種制度稱為「複選」。

Eng

  • Cihui 復選 fùxuǎn* v. reelect; be reelected