褊小

biển tiểu

Hán Việt: biển tiểu

Tổng quan

hỏ hẹp. biển tiểu biển tiểu ☆Nhỏ hẹp. hẹp; chật hẹp; tù túng。氣量狹窄;窄小。 房子褊小。 phòng hẹp

Cấu tạo: (biển) + (tiểu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỏ hẹp. biển tiểu biển tiểu ☆Nhỏ hẹp. hẹp; chật hẹp; tù túng。氣量狹窄;窄小。 房子褊小。 phòng hẹp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 土地狹小。《左傳.隱公四年》:「石碏使告于陳曰:『衛國褊小,老夫耄矣,無能為也。』」《孟子.梁惠王上》:「齊國雖褊小,吾何愛一牛!」

Eng

  • Cihui 褊小 iǎnxiǎo s.v. 1. small 2. narrow and small-minded