褊小

biển tiểu

Hán Việt: biển tiểu

Tổng quan

hẹp; chật hẹp; tù túng. phòng hẹp

新华 · Tân Hoa Đại lục

土地狹小。《左傳.隱公四年》:「石碏使告于陳曰:『衛國褊小,老夫耄矣,無能為也。』」《孟子.梁惠王上》:「齊國雖褊小,吾何愛一牛!」

Cấu tạo: 褊 (biển) + 小 (tiểu)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Nhỏ hẹp.; hẹp; chật hẹp; tù túng. phòng hẹp; hỏ hẹp.; chật hẹp; tù túng
  • Biên soạn 褊小 iǎnxiǎo s.v. 1. small 2. narrow and small-minded

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 土地狹小。《左傳.隱公四年》:「石碏使告于陳曰:『衛國褊小,老夫耄矣,無能為也。』」《孟子.梁惠王上》:「齊國雖褊小,吾何愛一牛!」

Eng

  • Cihui 褊小 iǎnxiǎo s.v. 1. small 2. narrow and small-minded
  • Tần suất từ 褊小 iǎnxiǎo s.v. 1. small 2. narrow and small-minded

other

  • Nguồn khác Nhỏ hẹp

Từ liên quan

Gần nghĩa

小三 · 小丑 · 小丘 · 小乖 · 小乘 · 小事 · 小二 · 小于