biǎn biển

Hán Việt: biển · Pinyin: biǎn

Tổng quan

hẹp gấp gáp

褊吝 · 褊小 · 褊局 · 褊心 · 褊急 · 褊狭 · 褊窄 · 褊袒

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbiǎn
Hán Việtbiển
Quảng Đôngbin1
Nhật BảnSEMAI
Hàn Quốc
Chú âmㄅㄧㄢˇ
Hán ngữ Trung cổpjenx
Phản thiết蒲眠切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nhỏ, hẹp. Nóng nảy. Kinh Thi [詩經] có câu {duy thị biển tâm} [維是褊心] chỉ là lòng nóng nảy, bồn chồn, hấp tấp.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.衣服狹小。《說文解字.衣部》:「褊,衣小也。」漢.王充《論衡.自紀》:「夫形大,衣不得褊。」 2.狹小、狹隘。如:「褊心」、「褊小」、「褊狹」。唐.杜甫〈負薪行〉:「面妝首飾雜啼痕,地褊衣寒困石根。」 3.急躁。如:「褊急」、「褊躁」。《晉書.卷四二.王濬傳》:「吾始懼鄧艾之事,畏禍及,不得無言,亦不能遣諸胸中,是吾褊也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 褊 (形声。从衣,扁声。本义衣带或衣服狭小) 同本义 褊,衣小也。--《说文》 带其褊矣。--《左传·昭公元年》 衣不得褊。--王充《论衡》 又如褊衫(袈裟);褊衣(狭小的紧身衣) 狭小 以敝邑褊小,不足以容从者。--《左传·昭公元年》 又如褊能(能力不足);褊小(狭小。指地域、车船等不宽大) 匮乏 通惼”。气量狭小;急躁 维是褊心,是以为刺。--《诗·卫风·葛履》 然卓性刚而褊。--《三国志·吕布传》 褊 biǎn狭小;狭隘。 【褊急】气量狭小,性情急躁。 【褊狭】狭小土地~、气量~。 褊pián 1.见"褊襠"。 2.同"偏"。旁侧;半。参见"褊衫"…

Eng

  • CC-CEDICT narrow|urgent

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】畢緬切,音惼。【說文】衣小也。 又狹也。【孟子】齊國雖褊小。【史記·禮書】褊陋之說,入焉而嗛。 又【廣韻】急也。【詩·魏風】維是褊心。 又【類篇】蒲眠切,音跰。褊褼,衣貌。 又叶彼忍切。【陸機詩】軌跡未及安,長轡忽已整。道遐覺日短,憂深使心褊。褼字原从衤从遷作。

Thuyết Văn

衣小也。 从衣。扁聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

引伸爲凡小之偁。 方沔切。十四部。

【褊】(biển) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 衣 (y) | Thanh phù (聲符): 扁 (biển) Phiên thiết: 方沔切 → phương + miền Nghĩa: 衣tiểu (nhỏ) vậy。 từ 衣。扁 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư