褊局

biển cục

Hán Việt: biển cục

Tổng quan

BIỂN CỤC Nhỏ hẹp, hẹp hòi. BNL q. 1 ghi: 褊局之量、自不堪任、竞起害心、敷加毒葯。 (Bọn họ) Khí lượng hẹp hòi tự mình không chịu nổi, cùng khởi lòng hại người, nhiều lần đánh thuốc độc.

Cấu tạo: (biển) + (cục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui BIỂN CỤC Nhỏ hẹp, hẹp hòi. BNL q. 1 ghi: 褊局之量、自不堪任、竞起害心、敷加毒葯。 (Bọn họ) Khí lượng hẹp hòi tự mình không chịu nổi, cùng khởi lòng hại người, nhiều lần đánh thuốc độc.