褊局

biển cục

Hán Việt: biển cục

Tổng quan

BIỂN CỤC Nhỏ hẹp, hẹp hòi. BNL q. 1 ghi: 褊局之量、自不堪任、竞起害心、敷加毒葯。 (Bọn họ) Khí lượng hẹp hòi tự mình không chịu nổi, cùng khởi lòng hại người, nhiều lần đánh thuốc độc

Cấu tạo: 褊 (biển) + 局 (cục)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ BIỂN CỤC Nhỏ hẹp, hẹp hòi. BNL q. 1 ghi: 褊局之量、自不堪任、竞起害心、敷加毒葯。 (Bọn họ) Khí lượng hẹp hòi tự mình không chịu nổi, cùng khởi lòng hại người, nhiều lần đánh thuốc độc

other

  • Nguồn khác hẹp hòi
  • Nguồn khác BNL q
  • Nguồn khác 1 ghi: 褊局之量、自不堪任、竞起害心、敷加毒葯。 (Bọn họ) Khí lượng hẹp hòi tự mình không chịu nổi, cùng khởi lòng hại người, nhiều lần đánh thuốc độc

Từ liên quan

Gần nghĩa

局促 · 局內 · 局势 · 局勢 · 局地 · 局外 · 局子 · 局局