褊心
biển tâm
Hán Việt: biển tâm
Tổng quan
òng dạ hẹp hòi. biển tâm biển tâm ☆Lòng dạ hẹp hòi.
Nghĩa
Việt
- Cihui òng dạ hẹp hòi. biển tâm biển tâm ☆Lòng dạ hẹp hòi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 狹窄心胸。《詩經.魏風.葛屨》:「維是褊心,是以為刺。」《北史.卷三一.列傳.高允》:「夫喜怒者,有生所不能無也。而前史載卓公寬中,文饒洪量,褊心者或之弗信。」《老殘遊記》第九回:「若佛、道兩教,就有了褊心,惟恐後世人不崇奉他的教,所以說出許多天堂地獄的嚇唬人。」
Eng
- Cihui 褊心 iǎnxīn s.v. <wr.> narrow-minded and impatient