褊急
biển cấp
Hán Việt: biển cấp · Pinyin: biǎn jí
Tổng quan
書 nóng nảy; hấp tấp; hẹp hòi (tính khí). 性情褊急 nóng tính; tính tình nóng nảy
气量狭小,性情急躁。
度量狹小,性情急躁。《詩經.魏風.葛履.序》:「其民機巧趨利,其君儉嗇褊急。」《商君書.墾令》:「重刑而連其罪,則褊急之民不鬥,很剛之民不訟。」也作「褊躁」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Nóng nảy, gấp rút.; 書 nóng nảy; hấp tấp; hẹp hòi (tính khí). 性情褊急 nóng tính; tính tình nóng nảy; óng nảy, gấp rút.; hấp tấp; hẹp hòi
- Biên soạn 褊急 iǎnjí s.v. <wr.> narrow-minded and short-tempered
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 度量狹小,性情急躁。《詩經.魏風.葛履.序》:「其民機巧趨利,其君儉嗇褊急。」《商君書.墾令》:「重刑而連其罪,則褊急之民不鬥,很剛之民不訟。」也作「褊躁」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 气量狭小,性情急躁。
Eng
- Cihui 褊急 iǎnjí s.v. <wr.> narrow-minded and short-tempered
- Tần suất từ 褊急 iǎnjí s.v. <wr.> narrow-minded and short-tempered
other
- Nguồn khác Nóng nảy, gấp rút