褊窄

biển trách

Hán Việt: biển trách

Tổng quan

hẹp; chật hẹp. 廚房褊窄 nhà bếp chật hẹp.; hẹp hòi; thiển cận; ích kỷ (tính khí, kiến thức). 心胸褊窄 lòng dạ hẹp hòi

新华 · Tân Hoa Đại lục

狹窄。如:「若遇上心胸褊窄的人,須小心應付,以免招來是非。」《儒林外史》第一七回:「因房屋褊窄,停放過了頭七,將靈柩送在祖塋安葬。」

Cấu tạo: 褊 (biển) + 窄 (trách)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chật hẹp
  • VietPhrases chật hẹp; hẹp hòi; thiển cận; ích kỷ
  • Tần suất từ 1. hẹp; chật hẹp. 廚房褊窄 nhà bếp chật hẹp. 2. hẹp hòi; thiển cận; ích kỷ (tính khí, kiến thức). 心胸褊窄 lòng dạ hẹp hòi; chật hẹp; hẹp hòi; thiển cận; ích kỷ
  • Biên soạn 褊窄 iǎnzhǎi s.v. 1. narrow; cramped 2. small-minded

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 狹窄。如:「若遇上心胸褊窄的人,須小心應付,以免招來是非。」《儒林外史》第一七回:「因房屋褊窄,停放過了頭七,將靈柩送在祖塋安葬。」

Eng

  • Cihui 褊窄 iǎnzhǎi s.v. 1. narrow; cramped 2. small-minded
  • Tần suất từ 褊窄 iǎnzhǎi s.v. 1. narrow; cramped 2. small-minded

Từ liên quan

Gần nghĩa

窄小 · 窄巷 · 窄带 · 窄狭 · 窄的 · 窄缝 · 窄街 · 褊吝