褐刺縭 hạt thứ li Hán Việt: hạt thứ li Tổng quan (物名)毛布名。西域記二曰:「褐刺縭衣,織野獸毛細耎,可得緝績,故以為珍,而充服用。」Kārali。☸ Cấu tạo: 褐 (hạt) + 刺 (thứ) + 缡 (li)Hán Việthạt thứ liCấu tạo褐 + 刺 + 缡 · hạt + thứ + li nghĩa thành phần: hạt + thứ + li Nghĩa ViệtCihui (物名)毛布名。西域記二曰:「褐刺縭衣,織野獸毛細耎,可得緝績,故以為珍,而充服用。」Kārali。☸