褒义

bāo yìbao nghĩa

Hán Việt: bao nghĩa · Pinyin: bāo yì

Tổng quan

nghĩa tốt; khen ngợi; ca ngợi; tán dương; tuyên dương. 褒義詞 lời ca ngợi

新华 · Tân Hoa Đại lục

词语句子里含有的赞许或好的意思:~词。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

字句裡含有稱許或讚美的意思。如:「論著題辭往往寓含褒義,不見得盡符事實,讀者仍須思辨判斷。」

Cấu tạo: 褒 (bao) + 義 (nghĩa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa khen ngợi
  • Cihui hàm ý tích cực
  • Tần suất từ khen ngợi; ca ngợi; tán dương; tuyên dương
  • Biên soạn commendation; praise

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 字句裡含有稱許或讚美的意思。如:「論著題辭往往寓含褒義,不見得盡符事實,讀者仍須思辨判斷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 词语句子里含有的赞许或好的意思:~词。

Eng

  • Cihui commendatory sense; positive connotation
  • Tần suất từ n. commendation; praise

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

贬义