褒貶

bāo biǎn bao biếm

Hán Việt: bao biếm · Pinyin: bāo biǎn

Tổng quan

đánh giá | phê phán | nói xấu | khen chê | thẩm định hen ngợi và chê bai. bao biếm bao biếm ☆Khen ngợi và chê bai. 1. khen chê; chê khen; bình phẩm; bình luận (tốt xấu)。評論好壞。 褒貶人物 bình phẩm nhân vật 一字褒貶 một lời bình luận 不加褒貶 không bình luận gì cả 2. nói xấu。說...的壞話,惡意批評。

Cấu tạo: (bao) + (biếm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bao biếm bao biếm ☆Khen ngợi và chê bai.
  • Cihui đánh giá | phê phán | nói xấu | khen chê | thẩm định hen ngợi và chê bai. bao biếm bao biếm ☆Khen ngợi và chê bai. 1. khen chê; chê khen; bình phẩm; bình luận (tốt xấu)。評論好壞。 褒貶人物 bình phẩm nhân vật 一字褒貶 một lời bình luận 不加褒貶 không bình luận gì cả 2. nói xấu。說...的壞話,惡意批評。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.批評是非、優劣。晉.杜預〈春秋經傳集解序〉:「春秋雖以一字為褒貶,然皆須數句以成言。」唐.白居易〈策林四.六十八議文章〉:「今褒貶之文無覈實,則懲勸之道缺矣。」 2.偏指不好的批評、指責。《紅樓夢》第一四回:「並不偷安推託,恐落人褒貶,因此日夜不暇,籌畫得十分的整肅。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 偏義複詞,專指不好的批評。《紅樓夢》第一四回:「並不偷安推託,恐落人褒貶,因此日夜不暇,籌畫得十分的整肅。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 评论好坏:~人物|一字~|不加~。

Eng

  • CC-CEDICT to appraise|to pass judgment on|to speak ill of|praise and censure|appraisal
  • Cihui to appraise; to pass judgment on; to speak ill of; praise and censure; appraisal

ja

  • JMdict praise and censure|criticism