褓母

bǎo mǔ bảo mẫu

Hán Việt: bảo mẫu · Pinyin: bǎo mǔ

Tổng quan

biến thể của 保姆

Cấu tạo: (bảo) + (mẫu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể của 保姆

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 替人照顧小孩的人,過去多由女性擔任。如:「他很喜歡小孩,所以選擇以當褓母為業。」也作「保母」。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 保姆[bao3 mu3]
  • Cihui variant of 保姆