褓母

bǎo mǔbảo mẫu

Hán Việt: bảo mẫu · Pinyin: bǎo mǔ

Tổng quan

biến thể của 保姆[bǎo mǔ]

新华 · Tân Hoa Đại lục

替人照顧小孩的人,過去多由女性擔任。如:「他很喜歡小孩,所以選擇以當褓母為業。」也作「保母」。

Cấu tạo: 褓 (bảo) + 母 (mẫu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người trông trẻ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 替人照顧小孩的人,過去多由女性擔任。如:「他很喜歡小孩,所以選擇以當褓母為業。」也作「保母」。

Eng

  • Cihui variant of 保姆

Từ liên quan

Gần nghĩa

母上 · 母丧 · 母主 · 母乳 · 母亲 · 母体 · 母儀 · 母党