褡包

dā bāo đáp bao

Hán Việt: đáp bao · Pinyin: dā bāo

Tổng quan

thắt lưng vải; thắt lưng。長而寬的腰帶,用布或綢做成,繫在衣服外面。

Cấu tạo: (đáp) + (bao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thắt lưng vải; thắt lưng。長而寬的腰帶,用布或綢做成,繫在衣服外面。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種長形布袋。參見「搭連」條。《兒女英雄傳》第四回:「上頭罩著件藍布琵琶襟的單緊身兒,緊身兒外面繫著條河南褡包。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 长而宽的腰带,用布或绸做成,系(jì)在衣服外面。

Eng

  • Cihui 褡包 ābao n. long, broad girdle for carrying things