褡膊 đáp bác Hán Việt: đáp bác Tổng quan Cấu tạo: 褡 (đáp) + 膊 (bác)Hán Việtđáp bácCấu tạo褡 + 膊 · đáp + bác nghĩa thành phần: đáp + bác Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 一種長形布袋。參見「搭連」條。元.康進之《李逵負荊》第一折:「你這老人家,這衣服怎麼破了,把我這紅絹褡膊與你補這破處。」