褡褳

dā lian

Pinyin: dā lian

Tổng quan

túi vải hở ở giữa, tạo thành hai ngăn | áo mặc để đấu vật Trung Quốc

Cấu tạo: (đáp) +

Nghĩa

Việt

  • Cihui túi vải hở ở giữa, tạo thành hai ngăn | áo mặc để đấu vật Trung Quốc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種長形布袋。參見「搭連」條。《金瓶梅》第四九回:「言畢,背上褡褳,拴定拐杖,出門揚長而去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿)长方形的口袋,中央开口,两端各成一个袋子,装钱物用,一般分大小两种,大的可以搭在肩上,小的可以挂在腰带上;摔跤运动员所穿的一种用多层布制成的上衣。

Eng

  • CC-CEDICT cloth pouch open in the middle, forming two bags|jacket worn for Chinese wrestling
  • Cihui cloth pouch open in the middle, forming two bags; jacket worn for Chinese wrestling