褥子

rù zinhục tử

Hán Việt: nhục tử · Pinyin: rù zi

Tổng quan

đệm giường; đệm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.坐卧时的垫具。用棉胎或兽皮等制成。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

睡覺時用來鋪墊的墊被。《老殘遊記》第一六回:「翠花看鋪蓋三分,俱已攤得齊楚,就去看他縣裡送來的,卻是一床藍湖縐被,一床紅湖縐被,兩條大呢褥子,一個枕頭。」

Cấu tạo: 褥 (nhục) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đệm bông
  • Cihui LT:床
  • Tần suất từ đệm bông , LT:床; tiếng tích tắc (của đồng hồ),(thân mật) chút, lát, khoảnh khắc, giây lát, dấu kiểm " v" (khi điểm số từng mục trong một danh sách), kêu tích tắc (đồng hồ), đánh dấu (để kiểm điểm), (thông tục) quở trách, la mắng, phát ra (điện tín, tin tức) (máy điện báo), chạy không (máy), tiến hành chậm, bê trệ (công việc), (động vật học) con bét, con ve, con tíc, vải bọc (nệm, gối), (thông tục) sự mua chịu; sự bán chịu, (thông tục) mua chịu; bán chịu cho (ai); mua chịu (hàng); bán chịu (hàng); nhục tý/nhục tử: đệm giường/đệm; đệm giường; đệm; đệm
  • Biên soạn 1. bedding 2. cover; quilt 3. mattress M:¹tiáo/²kuài

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 睡覺時用來鋪墊的墊被。《老殘遊記》第一六回:「翠花看鋪蓋三分,俱已攤得齊楚,就去看他縣裡送來的,卻是一床藍湖縐被,一床紅湖縐被,兩條大呢褥子,一個枕頭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.坐卧时的垫具。用棉胎或兽皮等制成。

Eng

  • Cihui cotton-padded mattress
  • Tần suất từ n. 1. bedding 2. cover; quilt 3. mattress M:¹tiáo/²kuài

Đức

  • Handedict Baumwoll gefütterte Matratze

Từ liên quan

Gần nghĩa

子丑 · 子书 · 子产 · 子京 · 子代 · 子侄 · 子儀 · 子儿