褥瘡

rù chuāng nhục sang

Hán Việt: nhục sang · Pinyin: rù chuāng

Tổng quan

loét do tì đè

Cấu tạo: (nhục) + (sang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui loét do tì đè

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 病名。因固定某一姿勢過久,如:久臥在床或久坐在椅,局部皮膚長期遭受壓迫,使血液循環不順而引起皮膚和肌肉組織發炎、壞死、潰爛等的症狀。也作「蓐瘡」、「壓迫性潰瘍」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指因长期受压迫而引起身体局部坏死溃烂的疮疡。也称席疮。常见于重病长期卧床者,多发于腰骶﹑肩胛﹑枕﹑肘和足跟等处。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指因长期受压迫而引起身体局部坏死溃烂的疮疡。也称席疮。常见于重病长期卧床者,多发于腰骶﹑肩胛﹑枕﹑肘和足跟等处。

Eng

  • CC-CEDICT bedsore
  • Cihui bedsore

ja

  • JMdict bedsore|pressure ulcer|pressure sore|pressure injury