褦襶

nài dài nại đái

Hán Việt: nại đái · Pinyin: nài dài

Tổng quan

không biết gì; chẳng hiểu gì; không hiểu gì。不曉事; 不懂事。 褦襶子(不曉事的人)。 con người chẳng hiểu biết gì.

Cấu tạo: (nại) + (đái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không biết gì; chẳng hiểu gì; không hiểu gì。不曉事; 不懂事。 褦襶子(不曉事的人)。 con người chẳng hiểu biết gì.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.夏日所戴的斗笠,用以遮日。 2.不明曉事理,不懂事。《土風錄.卷八.褦襶》:「徐堅《初學記》載魏程曉〈伏日〉詩:『今世褦襶子,觸熱到人家。』《集韻》,褦襶,不曉事也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 夏天遮日的凉笠; 谓炎暑戴笠; 愚蠢无能;不懂事; 形容痴迷失态之状; 衣服粗厚臃肿貌; 引申为累赘。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.夏天遮日的凉笠。 2.谓炎暑戴笠。 3.愚蠢无能;不懂事。 4.形容痴迷失态之状。 5.衣服粗厚臃肿貌。 6.引申为累赘。

Eng

  • Cihui 褦襶 àidài v.p. stupid; silly ◆n. large sun hat