nài nại

Hán Việt: nại · Pinyin: nài

Tổng quan

không biết mũ chống nắng

褦襶 · 褦襶兵 · 褦襶子 · 褦襶触热 · 肋/褦

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinnài
Hán Việtnại
Quảng Đôngle5
Nhật BảnHIGASA
Chú âmㄋㄞ
Phản thiết乃代切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Nại đái} [褦襶] đương mùa nắng nực mặc diện sang xin vào yết kiến là không hiểu sự. Vì thế nên người không hiểu sự mà cứ nói lại nhai mãi khiến cho người ta khó chịu gọi là {nại đái}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「褦襶」條。

Eng

  • CC-CEDICT ignorant|sun hat

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】乃代切,音耐。褦襶。詳襶字註。

Tự hình

  • Khải thư