dài đái

Hán Việt: đái · Pinyin: dài

Tổng quan

không gọn gàng (về trang phục)

愛襶 · 褦襶 · 夫襶 · 褦襶兵 · 褦襶子 · 褦襶触热

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindài
Hán Việtđái
Quảng Đôngdaai3
Chú âmㄉㄞˋ
Phản thiết丁代切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Nại đái} [褦襶] đương mùa nắng nực mặc diện sang xin vào yết kiến là không hiểu sự. Vì thế nên người không hiểu sự mà cứ nói lại nhai mãi khiến cho người ta khó chịu gọi là {nại đái}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「褦襶」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 襶dài 1.见"褦襶"。

Eng

  • CC-CEDICT untidy (in dress)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】丁代切,音戴。【類篇】褦襶,不曉事。【篇海】謂當暑人樂袒裸,而固盛服請見也。【魏程曉詩】今世褦襶子,觸熱到人家。

Tự hình

  • Khải thư