褪去

tuì qù thốn khứ

Hán Việt: thốn khứ · Pinyin: tuì qù

Tổng quan

cởi (quần áo) | ( nghĩa bóng ) từ bỏ (hình ảnh trước đây, v.v.) | (một trào lưu hay hậu quả của thảm họa, v.v.) lắng xuống | cũng đọc là

Cấu tạo: (thốn) + (khứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cởi (quần áo) | ( nghĩa bóng ) từ bỏ (hình ảnh trước đây, v.v.) | (một trào lưu hay hậu quả của thảm họa, v.v.) lắng xuống | cũng đọc là

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 脫掉。《紅樓夢》第四九回:「平兒也是個好頑的,素日跟著鳳姐兒無所不至,見如此有趣,樂得頑笑;因而褪去手上的鐲子,三個人圍著火,平兒便要先燒三塊吃。」

Eng

  • CC-CEDICT to take off (one's clothes)|(fig.) to shed (one's former image etc)|(of a fad or the after-effects of a disaster etc) to subside|also pr. [tun4 qu4]
  • Cihui 褪去 tuìqù r.v. take off; cast off||►See also tùnqù