褪

tuìthốnNôm thoái

Hán Việt: thốn · Pinyin: tuì · Nôm: thoái

Tổng quan

Cởi áo ra, cởi ra. Như thốn hạ trạc tử [褪下鐲子] cởi cái vòng tay ra

褪下 · 褪光 · 褪去 · 褪色 · 褪套儿 · 褪黑素 · 褪光处理 · 褪后趋前

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintuì
Hán Việtthốn
Âm Nômthoái
Quảng Đôngtan3
Mân Namthǹg
Nhật BảnNUGU
Hàn Quốc퇴
Chú âmㄊㄨㄟˋ
Hán ngữ Trung cổthuaih
Phản thiết吐困切
Thanh mẫu透

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cởi áo ra, cởi ra. Như thốn hạ trạc tử [褪下鐲子] cởi cái vòng tay ra. Hoa tàn, sự gì dần dần suy kém đi cũng gọi là thốn. Như thốn sắc [褪色] sắc đẹp tàn phai. Tô Thức [蘇軾] : Hoa thốn tàn hồng thanh hạnh tiểu, Yến tử phi thời, Lục thủy nhân gia nhiễu [花褪殘紅青杏小, 燕子飛時, 綠水人家繞] (Điệp luyến hoa [蝶戀花]) Hoa đang rã những cánh hồng xơ xác và cây hạnh xanh gầy, Khi con én liệng, Nước biếc lượn quanh nhà. Đi giật lùi

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm thoái thoái (cởi đổ) [Eng: to take off one's clothes]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 褪〈动〉tui 减色; 消退 退,后退 褪色 这幅油画珍藏40年没褪色 褪〈动〉tun (形声。从衣,退声。这个后起字,解作卸衣、花谢、色减、退却。本义卸衣) 同本义 褪,卸衣也。--《韵会》 那更梅花褪。--赵长卿《点绛唇》 又如褪落(卸脱) 消除 春事阑珊,山村未褪寒。--陆游《蔬饭》 凋萎 梅子褪花时,直与黄梅接。--宋·辛弃 褪tuì ⒈ 褪tùn ⒈脱去,脱下来把袖套~下来。狗挣~了套。〈引〉向内移动并藏起来将手~在袖筒里。袖内~有一封信。

Eng

  • CC-CEDICT to take off (clothes); to shed (feathers), (of color) to fade, (fig.) (of emotions, awareness etc) to fade, Taiwan pr. [tun4]
  • CC-CEDICT to slip out of sth, to hide sth in one's sleeve

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【韻會】吐困切,吞去聲。卸衣也。 又花謝也。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư