褪色
thốn sắc
Hán Việt: thốn sắc · Pinyin: tuì sè
Tổng quan
phai màu; bay màu; bạc màu
1.布匹﹑衣服等的颜色逐渐变淡。 2.比喻某种情景﹑意识﹑本色等逐渐淡漠以至消失。
顏色脫落或變淡。如:「這些十年前的照片,早已發黃褪色了。」也作「退色」。
Nghĩa
Việt
- Cihui (màu sắc) phai nhạt
- Cihui cũng đọc là
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 顏色脫落或變淡。如:「這些十年前的照片,早已發黃褪色了。」也作「退色」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.布匹﹑衣服等的颜色逐渐变淡。 2.比喻某种情景﹑意识﹑本色等逐渐淡漠以至消失。
Eng
- Cihui (of colors) to fade; also pr
Đức
- Handedict nachlassen, verblassen