褪色
thốn sắc
Hán Việt: thốn sắc · Pinyin: tuì sè
Tổng quan
(màu sắc) phai nhạt | cũng đọc là
Nghĩa
Việt
- Cihui (màu sắc) phai nhạt | cũng đọc là
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 顏色脫落或變淡。如:「這些十年前的照片,早已發黃褪色了。」也作「退色」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 布匹﹑衣服等的颜色逐渐变淡; 比喻某种情景﹑意识﹑本色等逐渐淡漠以至消失。
- Tân Hoa Tự Điển 1.布匹﹑衣服等的颜色逐渐变淡。 2.比喻某种情景﹑意识﹑本色等逐渐淡漠以至消失。
Eng
- CC-CEDICT (of colors) to fade|also pr. [tui4shai3]
- Cihui (of colors) to fade; also pr.