襤褸
lam lũ
Hán Việt: lam lũ · Pinyin: lán lǚ
Tổng quan
rách rưới | xộc xệch
Nghĩa
Việt
- Cihui rách rưới | xộc xệch
- Cihui lam lũ lam lũ ☆Quần áo rách rưới — Nghèo khổ rách rưới — Ta còn hiểu là cực khổ vất vả.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.破爛的衣服。《幼學瓊林.卷二.衣服類》:「敝衣曰襤褸。」也作「藍褸」、「藍縷」、「襤縷」。 2.衣服破爛的樣子。唐.白行簡《李娃傳》:「被布裘,裘有百結,襤褸如懸鶉。」也作「藍褸」、「藍縷」、「襤縷」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"?褛"。亦作"?缕"; 形容衣服破烂; 比喻破旧; 无缘饰的破旧短单衣; 泛指破烂的衣服。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"?褛"。亦作"?缕"。 2.形容衣服破烂。 3.比喻破旧。 4.无缘饰的破旧短单衣。 5.泛指破烂的衣服。
Eng
- CC-CEDICT (of clothes) ragged; shabby
- Cihui (of clothes) ragged; shabby
ja
- JMdict rag|old cloth|tattered clothes|ragged clothes|rags
- JMdict tattered clothes|ragged clothes|rag