襤褸篳路

lán lǚ bì lù lam lũ tất lộ

Hán Việt: lam lũ tất lộ · Pinyin: lán lǚ bì lù

Tổng quan

Cấu tạo: (lam) + (lũ) + (tất) + (lộ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指穿着破衣,驾着柴车,开发山林,形容开创者的艰辛。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"?褛筚路"。 2.原谓穿着敝衣,驾着柴车,开发山林◇用以形容开创者的艰辛。语本《左传.宣公十二年》"训之以若敖﹑蚡冒筚路蓝缕以启山林。"