褶皱
điệp trứu
Hán Việt: điệp trứu · Pinyin: zhě zhòu
Tổng quan
Hán Việt: TRIỆP, CHẤP TRỨU; nếp uốn; nếp gãy (của vỏ trái đất).; nếp nhăn. 滿臉褶皺 mặt đầy nếp nhăn
由于地壳运动,岩层受到压力而形成的连续弯曲的构造形式; 皱纹:满脸~。
1.皮膚的皺紋。如:「老人臉上滿布的褶皺,似乎訴說著一生的風霜。」 2.岩層受到作用力後,呈現彎曲的現象,此種構造稱之褶皺。
Nghĩa
Việt
- Cihui nếp gấp
- Cihui nếp nhăn
- Cihui (địa chất) nếp uốn
- Tần suất từ triệp trứu/tập trứu/điệp trứu: nếp uốn/nếp gãy/nếp nhăn; màn, rèm, trướng, sự xếp nếp (quần áo, màn...), che màm, che rèm, che trướng; treo màn, treo rèm, treo trướng; trang trí bằng màn, trang trí bằng rèm, trang trí bằng trướng, xếp nếp (quần áo, màn treo); nếp gãy; nếp nhăn
- Biên soạn 褶皺 hězhòu n. 1. <geol.> fold; folding 2. wrinkle (in skin/cloth)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.皮膚的皺紋。如:「老人臉上滿布的褶皺,似乎訴說著一生的風霜。」 2.岩層受到作用力後,呈現彎曲的現象,此種構造稱之褶皺。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 由于地壳运动,岩层受到压力而形成的连续弯曲的构造形式; 皱纹:满脸~。
Eng
- Cihui fold; crease; wrinkle; (geology) fold
- Tần suất từ 褶皺 hězhòu n. 1. <geol.> fold; folding 2. wrinkle (in skin/cloth)
Đức
- Handedict falten