dié điệp

Hán Việt: điệp · Pinyin: dié

Tổng quan

(arch.) trang phục triều đình nếp gấp nếp nhăn tiếng Đài Loan đọc là [zhe2]

褶合 · 褶子 · 褶带 · 褶曲 · 褶皱 · 褶积 · 褶裙 · 褶襞

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindié
Hán Việtđiệp
Quảng Đôngdip6
Nhật BảnKASANERU
Hàn Quốc
Chú âmㄓㄜˇ
Hán ngữ Trung cổdep
Phản thiết達協切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Áo kép. Một âm là {triệp}. Gấp nếp. May quần phải xếp từng bức lại mà khâu gọi là { đả triệp} [打褶] (xếp nếp). Một âm nữa là {tập}. Quần cưỡi ngựa.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm tập [Eng: pleat, crease, wrinkles]
  • Bảng Tra Chữ Nôm điệp điệp (áo kép) [Eng: pleat, crease, wrinkles]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chiệp bắt chiệp (sợ) [Eng: to fear, to be afraid]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 即夾衣。中間無綿絮的雙層衣服。《儀禮.士喪禮》:「襚者以褶,則必有裳。」《禮記.玉藻》:「襌為絅,帛為褶。」漢.鄭玄.注:「褶,有表裡而無著。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 褶 xi 裤褶服中的上衣 古代的一种便服 旧时女子的膝袜 褶 (形声。从衣,习声。本义衣服折叠而形成的印痕) 同本义 休将包袱做枕头,…我只怕干时节熨不开褶皱。--《西厢记》 卷底衣褶中。--清·魏学洢《核舟记》 又如百褶裙;褶纹(纹痕);褶祬(衣服上 褶(襵)zhě衣服的折叠百~裙。泛指皱折或皱纹那张纸尽是~子。他脸上有了许多~子。 褶dié 1.夹衣。 褶xí 1.裤褶服中的上衣。始为左衽骑服,后亦改为右衽,用作常服﹑朝服。 2.用以指裤。 3.古代的一种便服。参见"褶子"。 4.指旧时女子的膝袜。

Eng

  • CC-CEDICT (arch.) court dress
  • CC-CEDICT pleat|crease|Taiwan pr. [zhe2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】徒協切【韻會】達協切,𠀤音牒。【類篇】襲也。【儀禮·士喪禮】襚者以褶。 又【禮·玉藻】帛爲褶。【註】衣有表裏而無著也。【喪大記】君褶衣褶衾。【註】褶,袷也。【急就篇註】褶,謂重衣之最在上者也。其形若袍,短身而廣袖。一曰左衽之袍也。 又【集韻】席入切,音習。【類篇】袴褶,騎服。【晉書·輿服志】弓弩隊各五十人,黑袴褶。 又寔入切,音十。義同。 又【韻經】古襲字。註見十六畫。

Tự hình

  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𧚻 · 襵