褻玩
tiết ngoạn
Hán Việt: tiết ngoạn · Pinyin: xiè wán
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 狎近玩弄。宋.周敦頤〈愛蓮說〉:「亭亭淨植,可遠觀而不可褻玩焉。」也作「褻翫」。
Eng
- Cihui 褻玩 ièwán v. dally (with women)
Hán Việt: tiết ngoạn · Pinyin: xiè wán