襄事
tương sự
Hán Việt: tương sự · Pinyin: xiāng shì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.完成任務、事情。《左傳.定公十五年》:「葬定公,雨,不克襄事。」 2.贊助其事。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 成事。语出《左传.定公十五年》"葬定公,雨,不克襄事。"杜预注"雨而成事,若汲汲于欲葬。"后因以称下葬; 泛指办成事情; 帮助办事。
- Tân Hoa Tự Điển 1.成事。语出《左传.定公十五年》"葬定公,雨,不克襄事。"杜预注"雨而成事,若汲汲于欲葬。"后因以称下葬。 2.泛指办成事情。 3.帮助办事。