襄
tương
Hán Việt: tương · Pinyin: xiāng
Tổng quan
họ [Xiang1] giúp hỗ trợ tương trợ lao vào hoặc lên nâng hoặc giơ lên cao cao lớn biến thể cũ của 欀 ngựa kéo xe (cổ) thay đổi (cổ)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiāng |
|---|---|
| Hán Việt | tương |
| Quảng Đông | soeng1 |
| Mân Nam | siong |
| Nhật Bản | NOBORU |
| Hàn Quốc | 양 |
| Chú âm | ㄒㄧㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | siang |
| Baxter-Sagart | s-naŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | s-naŋ |
| Phản thiết | 息良切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 陽 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Sửa trị giúp. Như {tán tương} [贊襄] giúp giập. {Tương sự} [襄事] nên việc, xong việc. Ngựa kéo xe. Như {thượng tương} [上襄] con ngựa rất tốt. Cao. Thư sướng. Trừ đi. Sao đổi ngôi.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.完成、成就。如:「共襄盛舉」。《左傳.定公十五年》:「葬定公,雨,不克襄事,禮也。」 2.上、登越。《書經.堯典》:「湯湯洪水方割,蕩蕩懷山襄陵。」 3.除去。《詩經.鄘風.牆有茨》:「牆有茨,不可襄也。」 [副] 輔助。如:「襄助」、「襄理」、「襄贊元首」。 [名] 姓。如漢代有襄楷。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 襄 (会意。据金文,襄”是手拿农具在地里挖一个个小洞,放进种子,再盖土。《说文》称解衣耕”。本义解衣耕地) 同本义。 襄,汉令解衣耕谓之襄。--《说文》 辟地为襄。--《周书·谥法》 助理,佐治 思日赞赞襄哉。--《书·皋谟》 必纳王妃,以襄内政。--《三国演义》 又如襄成(辅助成为);襄助(辅佐;帮助);襄事(帮助办事);襄办(帮助办理);襄赞(辅佐帮助) 成就,完成 不克襄事。--《左传·定公十五年》。注成也。” 刘院既知此事颠末,又与公同心,必能共襄大事。--明·张居正 襄xiāng ⒈帮助~办。~赞。 ⒉高,升到高处巨石连~陆¢水~陵。 ⒊成不克…
Eng
- CC-CEDICT surname Xiang
- CC-CEDICT (literary) to assist
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𡣿、𠆝、𧞜【唐韻】【正韻】息良切【集韻】【韻會】思將切,𠀤音湘。【說文】漢令:解衣而耕謂之襄。 又上也。【書·堯典】懷山襄陵。【註】包山上陵也。又【臯陶謨】思曰:贊贊襄哉。【疏】謂贊奏上古行事而言之也。 又除也。【詩·鄘風】牆有茨,不可襄也。 又成也。【左傳·定十五年】葬定公,雨,不克襄事,禮也。 又駕也。【詩·鄭風】兩服上襄。【註】上駕,馬之最良者也。又【小雅】跂彼織女,終日七襄。【箋】駕,謂更其肆也。從旦至暮七辰,辰一移,謂之七襄。 又【史記·諡法解】辟地有德曰襄,甲冑有勞曰襄。 又地名。【史記·高祖功臣侯表】襄平。【索隱曰】屬臨淮。【後漢·郡國志】上黨郡襄垣。 又【廣韻】州名,本楚之西津,魏置襄陽郡,西魏攺襄州,因水立名。【韻會】宋升襄陽府。 又姓。【後漢·襄楷傳註】《風俗通》曰:襄姓,楚大夫襄老之後。【說文】作𧞻。又𦦶、𦦬。
Thuyết Văn
漢令。解衣而耕謂之𧞻。 从衣。𤕦聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
而字依韵會補。此襄字所以从衣之本義。惟見於漢令也。引伸之爲除去。爾雅釋言、詩牆有茨出車傳皆曰。襄、除也。周書謚法云。辟地有德曰襄。凡云攘地、攘夷狄皆襄之假借字也。又引伸之爲反復。大東傳云。襄、反也。謂除此而復乎彼也。釋言又曰。襄、駕也。此驤之假借字。凡云襄上也、襄舉也皆同。又馬注皋陶謨曰。襄、因也。謚法因事有功曰襄。此又攘之假借字。有因而盜曰攘。故凡因皆曰攘也。今人用襄爲輔佐之義。古義未嘗有此。 息良切。十部。
【襄】 (tương) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 衣 (y ⟨ý⟩ (Áo. Như {y phục} [衣服)) Phiên thiết: Tức lương thiết Thượng tự: 息 (tức) | Hạ tự: 良 (lương) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ương' Suy luận: tương (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hán (Sông {Hán}.) lệnh (Mệnh lệnh)。 giải (Bửa ra) y (Áo. Như {y phục} [衣服) nhi (Mày. Như {nhi ông} [) canh (Cầy ruộng.…
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㐮 · 𠆝 · 𡣿 · 𧞂 · 𧞜 · 𧞻 · 𮖠 · 㐮