襄禮

xiāng lǐ tương lễ

Hán Việt: tương lễ · Pinyin: xiāng lǐ

Tổng quan

phụ lễ: người phụ lễ

Cấu tạo: (tương) + (lễ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phụ lễ: người phụ lễ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时举行婚丧祭祀之礼时,协助主事者完成仪式。因亦用以称担任这种事情的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时举行婚丧祭祀之礼时,协助主事者完成仪式。因亦用以称担任这种事情的人。

Eng

  • Cihui 襄禮 xiānglǐ <trad.> v.o. assist in performing a ceremony at a wedding/funeral/etc. ◆n. assistant master of ceremonies