袄妻妻
áo thê thê
Hán Việt: áo thê thê
Tổng quan
áo thê thê 襖妻妻 dt. loại áo chầu rộng, dài và có mầu sắc giống đuôi cá thia thia . Ngòi cạn ước ở làm cấn cấn, cửa quyền biếng mặc áo thê thê. (Tự thán 109.4). x. thê thê.
Nghĩa
Việt
- Cihui áo thê thê 襖妻妻 dt. loại áo chầu rộng, dài và có mầu sắc giống đuôi cá thia thia . Ngòi cạn ước ở làm cấn cấn, cửa quyền biếng mặc áo thê thê. (Tự thán 109.4). x. thê thê.