áo

Hán Việt: áo

Tổng quan

áo khoác áo jacket áo ngắn có lót hoặc áo choàng

袄子 · 袄教 · 夹袄 · 棉袄 · 皮袄 · 袷袄 · 印度袄 · 袄儿

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinǎo
Hán Việtáo
Quảng Đôngou2
Chú âmㄠˇ
Hán ngữ Trung cổqaux
Phản thiết烏皓切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tục dùng như chữ {áo} [襖]. Giản thể của chữ [襖].
  • Thiều Chửu Áo ngắn. Như {dương bì áo} [羊皮襖] áo da cừu. Áo bông. Dị dạng của chữ [袄].

Nôm

  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: áo Xuất hiện 6 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「襖」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 袄 (形声。从衣,夭声。本义有衬里的上衣) 皮衣之类的御寒衣服 身上穿着银红撇花半旧大袄。--《红楼梦》 又如皮袄;袄子(棉袄的俗称) 泛指上衣。如棉袄;夹袄 袄(襖)ǎo有衬里的上衣棉~。皮~。夹~。

Eng

  • CC-CEDICT coat|jacket|short and lined coat or robe

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤烏皓切,音懊。【玉篇】袍襖也。【韓愈詩】破襖請來綻。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 袄 · 𥜌 · 𧞯 · 澳 · 袄 · 袄 · 襖 · 𥜌 · 澳 · 袄 · 襖