襟度

jīn dùkhâm độ

Hán Việt: khâm độ · Pinyin: jīn dù

Tổng quan

lòng dạ; tấm lòng

新华 · Tân Hoa Đại lục

借喻胸襟和气度襟度豁达。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

胸懷度量。《宋史.卷二六六.錢若水傳》:「汲引後進,推賢重士,襟度豁如也。」

Cấu tạo: 襟 (khâm) + 度 (độ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tấm lòng, độ lượng
  • VietPhrases tấm lòng
  • Tần suất từ Lòng dạ rộng hẹp.; rộng lượng , khoan dung; lòng dạ; tấm lòng; òng dạ rộng hẹp.; tấm lòng
  • Biên soạn 襟度 jīndù n. 1. mental outlook 2. generosity of spirit

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 胸懷度量。《宋史.卷二六六.錢若水傳》:「汲引後進,推賢重士,襟度豁如也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 借喻胸襟和气度襟度豁达。

Eng

  • JMdict magnanimity
  • JMdict generosity
  • JMdict welcoming personality
  • Cihui (literary) breadth of mind
  • Tần suất từ 襟度 jīndù n. 1. mental outlook 2. generosity of spirit

ja

  • JMdict 襟度(きんど)

Từ liên quan

Gần nghĩa

度世 · 度估 · 度使 · 度假 · 度僧 · 度口 · 度命 · 度夏