襟度

jīn dù khâm độ

Hán Việt: khâm độ · Pinyin: jīn dù

Tổng quan

rộng lượng | khoan dung òng dạ rộng hẹp. khâm đô khâm đô ☆Lòng dạ rộng hẹp. lòng dạ; tấm lòng。胸襟;胸懷度量。

Cấu tạo: (khâm) + (độ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rộng lượng | khoan dung òng dạ rộng hẹp. khâm đô khâm đô ☆Lòng dạ rộng hẹp. lòng dạ; tấm lòng。胸襟;胸懷度量。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 胸懷度量。《宋史.卷二六六.錢若水傳》:「汲引後進,推賢重士,襟度豁如也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 借喻胸襟和气度襟度豁达。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) breadth of mind
  • Cihui (literary) breadth of mind

ja

  • JMdict magnanimity|generosity|welcoming personality