襟抱

jīn bào khâm bão

Hán Việt: khâm bão · Pinyin: jīn bào

Tổng quan

hoài bão | khát vọng iều ôm ấp trong lòng. Như Hoài bão 懷抱. khâm bão khâm bão ☆Điều ôm ấp trong lòng. Như Hoài bão 懷抱.

Cấu tạo: (khâm) + (bão)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoài bão | khát vọng iều ôm ấp trong lòng. Như Hoài bão 懷抱. khâm bão khâm bão ☆Điều ôm ấp trong lòng. Như Hoài bão 懷抱.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 懷抱。《舊唐書.卷七三.薛收傳》:「或文詠從容,何嘗不驅馳經略,款曲襟抱。」唐.白居易〈逸老〉詩:「胸中一無事,浩氣凝襟抱。」也作「襟懷」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 胸襟;抱负:满怀爱国~。

Eng

  • CC-CEDICT ambition|an aspiration
  • Cihui ambition; an aspiration