襟翼

jīn yìkhâm dực

Hán Việt: khâm dực · Pinyin: jīn yì

Tổng quan

(máy bay) cánh tà

新华 · Tân Hoa Đại lục

一種裝置於機翼後緣的活動翼面。指當飛機起飛或落地滑行,機翼後緣的翼面,所伸出的小機翼。其作用在增大主機翼的升力或阻力,使飛機可以在預定長度的跑道上安全起降。

Cấu tạo: 襟 (khâm) + 翼 (dực)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cánh tà
  • Tần suất từ (máy bay) cánh tà
  • Biên soạn 襟翼 jīnyì n. flap (of wings)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種裝置於機翼後緣的活動翼面。指當飛機起飛或落地滑行,機翼後緣的翼面,所伸出的小機翼。其作用在增大主機翼的升力或阻力,使飛機可以在預定長度的跑道上安全起降。

Eng

  • Cihui (aircraft) wing flap
  • Tần suất từ 襟翼 jīnyì n. flap (of wings)

Đức

  • Handedict Klappe, Flugklappe (S, Tech)

Từ liên quan

Gần nghĩa

翼侧 · 翼型 · 翼城 · 翼展 · 翼帆 · 翼旗 · 翼果 · 翼状