襟袖
khâm tụ
Hán Việt: khâm tụ · Pinyin: jīn xiù
Tổng quan
ạt áo và tay áo. Chỉ tình anh em, tình bạn bè thân thiết không rời. khâm tụ khâm tụ ☆Vạt áo và tay áo. Chỉ tình anh em, tình bạn bè thân thiết không rời.
Nghĩa
Việt
- Cihui ạt áo và tay áo. Chỉ tình anh em, tình bạn bè thân thiết không rời. khâm tụ khâm tụ ☆Vạt áo và tay áo. Chỉ tình anh em, tình bạn bè thân thiết không rời.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 衣襟衣袖。亦借指胸怀; 犹领袖,比喻地位重要者。
- Tân Hoa Tự Điển 1.衣襟衣袖。亦借指胸怀。 2.犹领袖,比喻地位重要者。