襯字

chèn zì sấn tự

Hán Việt: sấn tự · Pinyin: chèn zì

Tổng quan

lời đệm: tiếng đệm cây đa

Cấu tạo: (sấn) + (tự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lời đệm: tiếng đệm cây đa
  • Cihui lời đệm; tiếng đệm (trong lời bài hát, như hai chữ ôi à trong câu hát "Trèo lên quan dốc, tôi lý (ôi à) cây đa"。曲子在曲律規定字以外,為了行文或歌唱的需要而增加的字。例如《白毛女》:'北風(那個)吹,雪花(那個)飄'。括弧內 的'那個'就是襯字。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 曲家製曲時,每加添虛字於曲譜應有字數之外,稱為「襯字」。一般用以補足語氣或描摹情態。

Eng

  • Cihui 襯字 hènzì v.o. fill out a metrical pattern with a lyric verse (¹cí) ◆n. verse that fills out a metrical pattern