襯手

chèn shǒu sấn thủ

Hán Việt: sấn thủ · Pinyin: chèn shǒu

Tổng quan

Cấu tạo: (sấn) + (thủ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.手碰到東西。《水滸傳》第七八回:「順手提起鋼鞭來,只一下,打個襯手,正著荊忠腦袋。」 2.順手。《警世通言.卷二.計押番金鰻產禍》:「周三讓他過一步,劈腦後便剁。覺得襯手,劈然倒地,命歸泉世。」也作「趁手」。