襯紙

chèn zhǐsấn chỉ

Hán Việt: sấn chỉ · Pinyin: chèn zhǐ

Tổng quan

tờ giấy lồng (lót vào giữa hai trang mới in để khỏi lem mực)

新华 · Tân Hoa Đại lục

舊時在夾頁中所加的紙,稱為「襯紙」。《文明小史》第六○回:「是宋五彩蜀錦的手卷面子,上面貼著舊宣州玉版的襯紙,澄心堂粉畫冷金箋的簽條。」

Cấu tạo: 襯 (sấn) + 紙 (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tờ giấy lồng: lót giấy
  • Cihui 1. tờ giấy lồng (lót vào giữa hai trang mới in để khỏi lem mực)。加在新印的印頁之間防蹭髒的紙張。 2. lót giấy。在下面墊紙。
  • Tần suất từ núi ((thường) đặt trước danh từ riêng (viết tắt) Mt), mép (viền quanh) bức tranh, bìa (để) dán tranh, khung, gọng, giá, ngựa cưỡi, leo, trèo lên, cưỡi, nâng lên, cất lên, đỡ lên, kéo lên, cho cưỡi lên, đóng khung, lắp táp, cắm vào, dựng lên, đặt, sắp đặt, dán vào, đóng vào, mang, được trang bị, cho nhảy (cái) vật nuôi, lên, cưỡi, trèo, leo, lên, bốc lên, tăng lên; lót giấy
  • Biên soạn 襯紙 chènzhǐ n. 1. slip sheet; interleaving paper 2. paper lining in clothing M:¹zhāng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時在夾頁中所加的紙,稱為「襯紙」。《文明小史》第六○回:「是宋五彩蜀錦的手卷面子,上面貼著舊宣州玉版的襯紙,澄心堂粉畫冷金箋的簽條。」

Eng

  • Cihui 襯紙 chènzhǐ n. 1. slip sheet; interleaving paper 2. paper lining in clothing M:¹zhāng
  • Tần suất từ 襯紙 chènzhǐ n. 1. slip sheet; interleaving paper 2. paper lining in clothing M:¹zhāng

Đức

  • Handedict Einschießpapier (S, Druckw)

Từ liên quan

Gần nghĩa

紙冠 · 紙婚 · 紙幣 · 紙捻 · 紙牌 · 紙盒 · 紙葉 · 紙衣