襯邊

sấn biên

Hán Việt: sấn biên

Tổng quan

chiếu, thảm chùi chân, (thể dục,thể thao) đệm (cho đồ vật...), miếng vải lót cốc (đĩa...) (cho khỏi nóng hay để trang hoàng), vật tết, bị quở trách, bị phê bình, (quân sự) bị đưa ra toà, trải chiếu lên; trải thảm chùi chân lên, bện tết (thừng, tóc...), bện lại, tết lại, làm xỉn, làm mờ, xỉn, mờ

Cấu tạo: (sấn) + (biên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chiếu, thảm chùi chân, (thể dục,thể thao) đệm (cho đồ vật...), miếng vải lót cốc (đĩa...) (cho khỏi nóng hay để trang hoàng), vật tết, bị quở trách, bị phê bình, (quân sự) bị đưa ra toà, trải chiếu lên; trải thảm chùi chân lên, bện tết (thừng, tóc...), bện lại, tết lại, làm xỉn,…

Eng

  • Cihui 襯邊 hènbiān v.o. <art> line the borders (of scrolls)