襲取

xí qǔ tập thủ

Hán Việt: tập thủ · Pinyin: xí qǔ

Tổng quan

bất ngờ đánh chiếm: đánh chiếm bất thình lình/dựa theo

Cấu tạo: (tập) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bất ngờ đánh chiếm: đánh chiếm bất thình lình/dựa theo
  • Cihui 1. bất ngờ đánh chiếm; đánh chiếm bất thình lình (thường dùng trong xung đột quân sự)。出其不意地奪取(多用於武裝衝突)。 2. dựa theo (cái cũ)。沿襲地採取。 後人襲取這個故事,寫成了戲。 người đời sau dựa theo chuyện này để viết thành kịch.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.趁其不備而奪取。如:「他們奉命襲取彈藥庫,切斷敵軍火力的支援。」《晉書.卷一○四.石勒載記上》:「如聞冰船盡在瀆中,未上枋內,可簡壯勇者千人,詭道潛渡,襲取其船,以濟大軍。」 2.沿用。如:「她襲取梁山伯與祝英臺的故事,編寫了這齣戲。」《清史稿.卷四八二.儒林列傳三.劉文淇列傳》:「尤肆力春秋左氏傳,嘗謂左氏之義,為杜注剝蝕已久,其稍可觀覽者,皆係襲取舊說。」

Eng

  • Cihui 襲取 íqǔ v. 1. take by surprise 2. take over from the past