襲封
tập phong
Hán Việt: tập phong · Pinyin: xí fēng
Tổng quan
tập phong
子孙承继前辈受封的爵位袭封之印,奕世相传。
繼承祖先的爵位。南朝梁.任昉〈王文憲集序〉:「年六歲,襲封豫寧侯。」也稱為「襲爵」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn v. <trad.> receive hereditary rank
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 繼承祖先的爵位。南朝梁.任昉〈王文憲集序〉:「年六歲,襲封豫寧侯。」也稱為「襲爵」。
Eng
- JMdict succession to a fief
- JMdict inheriting a domain
- Cihui 襲封 ífēng v. <trad.> receive hereditary rank
ja
- JMdict 襲封(しゅうほう)
other
- Nguồn khác Con cháu được ban chức tước nối tiếp ông cha