襲用
tập dụng
Hán Việt: tập dụng · Pinyin: xí yòng
Tổng quan
làm theo: kế tục sử dụng
Nghĩa
Việt
- Cihui làm theo: kế tục sử dụng
- Cihui làm theo; kế tục sử dụng (cũ)。 沿襲地採用。 襲用古方,配製丸藥。 theo phương (đơn) thuốc cổ chế thành thuốc viên.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 沿襲採用。如:「她襲用去年露天義演的模式,舉辦第六場個人演唱會。」
Eng
- Cihui 襲用 xíyòng v. take over from the past
ja
- JMdict adoption|following