西上

xī shàng tây thượng

Hán Việt: tây thượng · Pinyin: xī shàng

Tổng quan

Cấu tạo: 西 (tây) + (thượng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 向西去。我国地势西高东低﹐故称上; 入门左首的位置。古代尊右卑左﹐主人迎宾﹐先据左位﹐表示尊重。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.向西去。我国地势西高东低﹐故称上。 2.入门左首的位置。古代尊右卑左﹐主人迎宾﹐先据左位﹐表示尊重。