西伯

tây bá

Hán Việt: tây bá

Tổng quan

Cấu tạo: 西 (tây) + (bá)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指西方諸侯之長。因商王任命周文王為西伯,後專指周文王。《史記.卷一三○.太史公自序》:「昔西伯拘羑里,演周《易》;孔子戹陳蔡,作《春秋》。」

Eng

  • Cihui 西伯 ībó n. <hist.> title of King Wen before he rose against Shang