西北

xī běi tây bắc

Hán Việt: tây bắc · Pinyin: xī běi

Tổng quan

Tây Bắc Trung Quốc (Thiểm Tây, Cam Túc, Thanh Hải, Ninh Hạ, Tân Cương) | tây bắc

Cấu tạo: 西 (tây) + (bắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Tây Bắc Trung Quốc (Thiểm Tây, Cam Túc, Thanh Hải, Ninh Hạ, Tân Cương) | tây bắc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.方位名。介於西方及北方之間。《文選.古詩十九首.西北有高樓》:「西北有高樓,上與浮雲齊。」《文選.范雲.贈張徐州稷》:「寄書雲間鷹,為我西北飛。」 2.泛指大陸西北地區。包括陝西、甘肅、青海、寧夏、新疆等省區。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一般指陕西、甘肃、青海三省和宁夏、新疆两自治区。

Eng

  • CC-CEDICT Northwest China (Shaanxi, Gansu, Qinghai, Ningxia, Xinjiang)
  • CC-CEDICT northwest
  • Cihui Northwest China (Shaanxi, Gansu, Qinghai, Ningxia, Xinjiang)

ja

  • JMdict north-west