西廠

xī chǎng tây xưởng

Hán Việt: tây xưởng · Pinyin: xī chǎng

Tổng quan

Tây Hán

Cấu tạo: 西 (tây) + (xưởng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Tây Hán

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 明代特务机构。明宪宗于1477年在东厂以外增设西厂,用太监汪直为提督,以进一步强化特务统治。其人员散布各地,权力超过东厂◇一度被废。武宗即位后宦官刘瑾专权,又恢复,刘瑾被杀后再废。