西域

xī yù tây vực

Hán Việt: tây vực · Pinyin: xī yù

Tổng quan

Vùng Tây (thuật ngữ thời nhà Hán cho các khu vực ngoài ải Ngọc Môn 玉門關|玉门关) ùng đất phương tây — Chỉ chung các nước chư hầu của Trung Hoa ở phía Tây. tây vực tây vực ☆Vùng đất phương tây — Chỉ chung các nước chư hầu của Trung Hoa ở phía Tây. tây vặc (地名)總指支那以西之諸國,別指印度。☸

Cấu tạo: 西 (tây) + (vực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Vùng Tây (thuật ngữ thời nhà Hán cho các khu vực ngoài ải Ngọc Môn 玉門關|玉门关) ùng đất phương tây — Chỉ chung các nước chư hầu của Trung Hoa ở phía Tây. tây vực tây vực ☆Vùng đất phương tây — Chỉ chung các nước chư hầu của Trung Hoa ở phía Tây. tây vặc (地名)總指支那以西之諸國,別指印度。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 漢代的西域泛指玉門關、陽關以西之地,狹義的西域即今之新疆,主要為天山南路;廣義而言,除天山南北路外,並踰蔥嶺(帕米爾)以西,包有今之中亞、西亞及印度。《漢書.卷九六.西域傳上.序》:「西域以孝武時始通,本三十六國,其後稍分至五十餘,皆在匈奴之西,烏孫之南。南北有大山,中央有河,東西六千餘里,南北千餘里。東則接漢,阨以玉門、陽關,西則限以蔥嶺。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 汉代以后对今甘肃玉门关以西地区的通称。狭义指葱岭以东,广义泛指亚洲中西部、印度半岛乃至东欧、北非等地。

Eng

  • CC-CEDICT Western Regions (Han Dynasty term for regions beyond Yumen Pass 玉門關|玉门关[Yu4 men2 Guan1])
  • Cihui Western Regions (Han Dynasty term for regions beyond Yumen Pass 玉門關|玉门关)

ja

  • JMdict western regions of China