西天

xī tiān tây thiên

Hán Việt: tây thiên · Pinyin: xī tiān

Tổng quan

cõi Tây Phương Cực Lạc (Phật giáo) hía tây. Đoạn trường tân thanh: »Hàn gia ở núi Tây thiên« (chú thích theo Bài Kỉ và Trần Trọng Kim trong truyện Thuý Kiều) — Tiếng nhà Phật, chỉ thế giới cực lạc — Chỉ cõi chết. tây thiên tây thiên ☆Phía tây. Đoạn trường tân thanh: »Hàn gia ở núi Tây thiên« (chú thích theo Bài Kỉ và Trần Trọng Kim trong truyện Thuý Kiều) — Tiếng nhà Phật, chỉ thế giới cực lạc — C…

Cấu tạo: 西 (tây) + (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cõi Tây Phương Cực Lạc (Phật giáo) hía tây. Đoạn trường tân thanh: »Hàn gia ở núi Tây thiên« (chú thích theo Bài Kỉ và Trần Trọng Kim trong truyện Thuý Kiều) — Tiếng nhà Phật, chỉ thế giới cực lạc — Chỉ cõi chết. tây thiên tây thiên ☆Phía tây. Đoạn trường tân thanh: »Hàn gia ở nú…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.印度位在中國西南方,故稱印度為「西天」。《西遊記》第一三回:「眾僧們燈下議論佛門定旨,上西天取經的原由。」 2.佛教稱阿彌陀佛所住的世界。參見「西方極樂世界」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 我国古代佛教徒称印度(印度古称天竺,在我国西南方);佛教徒指极乐世界。

Eng

  • CC-CEDICT the Western Paradise (Buddhism)
  • Cihui the Western Paradise (Buddhism)