西崽

xī zǎi tây tể

Hán Việt: tây tể · Pinyin: xī zǎi

Tổng quan

bồi Tây (chỉ những người phục dịch trong cửa hàng, cửa hiệu của người Âu Mỹ, có ý coi thường)。舊時稱歐美殖民主義者在中國開設的洋行、西式餐館等行業所雇用的男僕。

Cấu tạo: 西 (tây) + (tể)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bồi Tây (chỉ những người phục dịch trong cửa hàng, cửa hiệu của người Âu Mỹ, có ý coi thường)。舊時稱歐美殖民主義者在中國開設的洋行、西式餐館等行業所雇用的男僕。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在外國人家裡或店裡幫傭的中國人。《文明小史》第一八回:「幸虧樓梯口有個西崽,人尚和氣,問他那一號,他才說得製造局三個字,那個西崽便說四號。」《二十年目睹之怪現狀》第二四回:「承他的情,薦在本行做做西崽,賺得幾塊錢。」也稱為「細崽」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"西仔"; 旧时指在洋行或西式餐馆等行业中服杂役的中国人。限于男性﹐带有鄙视的意思。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"西仔"。 2.旧时指在洋行或西式餐馆等行业中服杂役的中国人。限于男性﹐带有鄙视的意思。

Eng

  • Cihui 西崽 īzǎi n. <trad.> servant in a foreign-owned establishment

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

仆役